Bản dịch của từ 倒押韵 trong tiếng Việt

倒押韵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒押韵 (Động từ)

dǎo yā yùn
01

Trong thơ cổ, để cho vần điệu phù hợp, đảo ngược thứ tự hai chữ của từ kép khi dùng làm vần gọi là 'đảo áp vận'.

作旧体诗词时为了押韵的需要而将组成复音词的两个字颠倒使用,称为倒押韵。如唐韩愈《答张彻诗》“碧流滴珑玲”﹑《孟生诗》“应对多差参”,即因押韵而倒用“玲珑”为“珑玲”﹑“参差”为“差参”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒押韵

dào

yùn

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
韵主
韵书
韵事
韵人
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép