Bản dịch của từ 倒春寒 trong tiếng Việt

倒春寒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒春寒 (Danh từ)

dǎo chūn hán
01

Hiện tượng thời tiết mùa xuân: lúc đầu trời ấm lên nhanh, nhưng sau đó lại trở lạnh hơn bình thường, gây hại cho cây trồng.

春季早期气温回升较快,而在春季后期气温较正常年份偏低的天气现象。主要由长期阴雨天气或冷空气入侵等原因造成。可给农业生产造成危害,如引起中国南方的早稻烂秧,北方的花生、蔬菜、棉花和小麦的烂种或死苗现象等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒春寒

dǎo

chūn

hán

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
春上
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép