Bản dịch của từ 倒用司农印 trong tiếng Việt

倒用司农印

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒用司农印 (Cụm từ)

dǎo yòng sī nóng yìn
01

Biểu thị sự khéo léo ứng biến trong tình huống cấp bách, dùng phương cách bất thường để đối phó nguy hiểm.

《旧唐书.段秀实传》:“及韩旻追驾,秀实以为宗社之危,期于顷刻,乃使人走谕灵岳,窃令言印。不遂,乃倒用司农印印符以追兵。旻至骆驿得符,军人亦莫辩其印文,惶遽而回。”后以“倒用司农印”比喻在非常情况下善于应变。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒用司农印

dào

yòng

nóng

yìn

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
司业
司中
司书
司事
司人
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
印举
印人
印佩
印信
印像
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép