Bản dịch của từ 倒飞 trong tiếng Việt

倒飞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒飞 (Danh từ)

dào fēi
01

Kỹ thuật bay nhào ngược, máy bay bay với phần lưng hướng xuống dưới nhưng vẫn duy trì lực nâng và kiểm soát ổn định.

飞机背部向下的一种特技飞行动作。倒飞时为了保持升力向上以维持重量,必须采用负迎角。为实现倒飞,还必须克服燃油、滑油流动反常、飞行员头部向下而脱离座椅,以及飞机稳定性和操纵性反常等问题。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒飞

dào

fēi

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép