Bản dịch của từ 倕 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

chuí
01

Nặng, có trọng lượng lớn (nhớ đến 'chuy' như 'chuyển' nặng).

重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên người. Theo truyền thuyết, là một thợ thủ công tài ba thời cổ đại Trung Quốc, giỏi làm cung tên và các công cụ nông nghiệp.

人名。相传为中国上古尧舜时代的一名巧匠,善作弓、耒、耜等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

倕
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【SUY】
Các biến thể:
𠍮, 硾
Hình thái radical:
⿰,亻,垂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丿一丨丨一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép