Bản dịch của từ 倖 trong tiếng Việt

Trạng từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

(Trạng từ)

xìng
01

May mắn, suôn sẻ như được ‘hạnh phúc’ bất ngờ

侥幸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

xìng
01

Tham lam, mong muốn đạt được điều gì đó một cách ‘hạnh’ phúc (may mắn)

贪图;企图

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vui mừng, lấy làm hạnh phúc (như câu thành ngữ ‘hạnh họa lạc họa’ – vui mừng trước tai họa của người khác)

庆幸,引以为乐。如:倖灾乐祸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sủng ái, được ‘hạnh’ phúc ưu ái, được yêu thương đặc biệt

通“幸”。亲幸,宠爱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

倖
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
婞, 幸
Hình thái radical:
⿰,亻,幸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép