Bản dịch của từ 候 trong tiếng Việt
候
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
候 (Động từ)
【hòu】
01
Đợi; chờ; chờ đợi; đợi chờ; chờ trực
等待
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xem xét; quan sát
守望;观察
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thăm hỏi; hỏi thăm
问好
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
候 (Danh từ)
【hòu】
01
Mùa; lúc; khi; thời gian; khoảng thời gian
一段时间;时节
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hậu (khí tượng học)
古代五天为一候,现在气象学中还沿用
Ví dụ
03
Tình trạng; tình hình; hoàn cảnh
指某些变化中的情况或程度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Họ Hậu
姓
Ví dụ
05
Thời tiết; khí hậu
指气象情况
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 𠊱, 𠋫
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿰,丨,⿳,乛,一,矢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞀
厚
䞧
䪷
洉
鲘
䫺
鲎
䡩
垕
后
㕈
𠊁
佒
𠆫
仫
𠍖
俯
僊
仼
仙
俏
侃
㑠
栮
㾎
莽
敉
㳫
悑
𠊚
莼
袝
蚞
㫮
倐
气候
问候
等候
守候
恭候
侍候
火候
候选
候补
候鸟
