Bản dịch của từ 候官 trong tiếng Việt
候官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
候官 (Danh từ)
【hòu guān】
01
Quan phụ trách việc thăm dò, dò la (như trinh sát, người đón tiễn khách hoặc làm nghề coi bói trong văn tự cổ); nghĩa cổ: quan canh giữ, khảo sát
迎送宾客的候人,主管斥候的军候,占卜吉凶的官员等,都可称候官。(1)占候之官。《汉书.王莽传下》:'又候官奏月犯心前星,厥有占,予甚忧之。'(2)执掌侦伺刺探情况的官员。《资治通鉴.齐高帝建元元年》:'候宫千数,重罪受赇不列,轻罪吹毛发举,宜悉罢之。'胡三省注:'魏太祖置候官,以伺察内外。'清俞正燮《癸巳存稿》卷七:'魏有校事官,似北魏之候官,明之厂卫。'参见'候人''候者'。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 候官
hòu
候
guān
官
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 𠊱, 𠋫
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿰,丨,⿳,乛,一,矢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞀
厚
䞧
䪷
洉
鲘
䫺
鲎
䡩
垕
后
㕈
𠊁
佒
𠆫
仫
𠍖
俯
僊
仼
仙
俏
侃
㑠
栮
㾎
莽
敉
㳫
悑
𠊚
莼
袝
蚞
㫮
倐
气候
问候
等候
守候
恭候
侍候
火候
候选
候补
候鸟
