Bản dịch của từ 候雁 trong tiếng Việt
候雁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
候雁 (Danh từ)
【hòu yàn】
01
Chữ Hán cổ gọi chim yến di trú; liên quan đến '候'(đợi/điểm khí hậu)và '雁'(ngỗng trời)—tạm hiểu là ngỗng di cư/loài ngỗng báo mùa
见'候'。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 候雁
hòu
候
yàn
雁
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 𠊱, 𠋫
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿰,丨,⿳,乛,一,矢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞀
厚
䞧
䪷
洉
鲘
䫺
鲎
䡩
垕
后
㕈
𠊁
佒
𠆫
仫
𠍖
俯
僊
仼
仙
俏
侃
㑠
栮
㾎
莽
敉
㳫
悑
𠊚
莼
袝
蚞
㫮
倐
气候
问候
等候
守候
恭候
侍候
火候
候选
候补
候鸟
