Bản dịch của từ 倚市门 trong tiếng Việt
倚市门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
倚市门 (Danh từ)
【yǐ shì mén】
01
Tên cổ vật/đồ gốm (cổ) — chú thích: ghi rằng cũng viết là “倚市”,thường xuất hiện trong văn bản cổ; gần như là tên gọi một loại đồ hoặc mục trong sách khảo cổ/văn hiến
1.亦省作“倚市”。
Ví dụ
02
倚市门: 旧义有二:(1) 做生意、靠市井谋生(经营商业);(2) 指妓女倚门卖笑、出卖色相谋生(靠卖身为生)。常见于古文用法。
2.《史记.货殖列传》:“夫用贫求富,农不如工,工不如商,刺绣文不如倚市门。”案此有二解:(1)谓经营商业。日人泷川资言《史记会注考证》云:“刺绣文,工之事;倚市门,商之事。”唐白居易《策林二.息游惰》:“劳逸既悬,利病相诱,则农夫之心,尽思释耒而倚市,织妇之手,皆欲投杼而刺文。”(2)谓娼妓卖笑。宋苏轼《次韵僧潜见赠》:“公侯欲识不可得,故知倚市无倾城。”清纪昀《阅微草堂笔记.滦阳续录三》:“往询二妇,皆呻吟不能起。其一本倚市门,叹息而已。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倚市门
yǐ
倚
shì
市
mén
门
Các từ liên quan
倚乘
倚事
倚云
倚人
倚人卢下
市丈
市不豫贾
市丝
市两
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【Ỷ】
- Các biến thể:
- 𠋣, 椅
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佁
鈘
偯
𠀂
笖
逘
䝝
鉯
齮
旑
輢
猗
傺
側
俣
僜
偼
傧
儾
𠐍
𠊒
何
佋
佼
眚
烔
㶸
莀
眘
哫
笎
㰷
铆
袜
罢
䓖
倚靠
偏倚
倚仗
倚赖
倚重
斜倚
徒倚
倚傍
背倚
偎倚
