Bản dịch của từ 倚柱 trong tiếng Việt
倚柱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
倚柱 (Danh từ)
【yǐ zhù】
01
Dựa vào cột; tựa vào trụ (đứng dựa vào một vật trụ để nghỉ hoặc giữ thăng bằng)
1.靠在柱子上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ăn nhờ nhà quan hoặc ra đi cầu chức, bỏ bê chăm sóc cha mẹ (từ truyện Nước Tề: vì cầu công danh mà rời mẹ, gọi là “倚柱”)
2.据《战国策.齐策四》载,齐人冯谖客于孟尝君,左右贱之,食以草具。冯谖倚柱弹其剑而歌曰:“长铗归来乎!食无鱼。”孟尝君命左右食之。有顷,冯谖复歌曰:“长铗归来乎!出无车。”孟尝君命左右为之驾。后有顷,冯谖又歌曰:“长铗归来乎!无以为家。”孟尝君乃使人给其老母食用,无使乏。于是冯谖不复歌。后因以“倚柱”谓辞家求宦,不能侍亲于膝下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cột để tựa; (chuyển nghĩa) người/điểm hỗ trợ, chỗ dựa
3.倚靠的柱子。多比喻支持者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倚柱
yǐ
倚
zhù
柱
Các từ liên quan
倚乘
倚事
倚云
倚人
倚人卢下
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【Ỷ】
- Các biến thể:
- 𠋣, 椅
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佁
鈘
偯
𠀂
笖
逘
䝝
鉯
齮
旑
輢
猗
傺
側
俣
僜
偼
傧
儾
𠐍
𠊒
何
佋
佼
眚
烔
㶸
莀
眘
哫
笎
㰷
铆
袜
罢
䓖
倚靠
偏倚
倚仗
倚赖
倚重
斜倚
徒倚
倚傍
背倚
偎倚
