Bản dịch của từ 倚玉 trong tiếng Việt
倚玉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
倚玉 (Danh từ)
【yǐ yù】
01
Đó là ẩn dụ cho việc bám víu vào bậc cao nhân hay người đức độ, trèo lên rồng hoặc phượng; nó ám chỉ việc lợi dụng hoàn cảnh để kết bạn và gắn bó với người có đạo đức (có nghĩa xúc phạm). Nó có thể gắn liền với thành ngữ Trung Quốc “tuỳ hoàn cảnh” và “leo cao”.
南朝宋刘义庆《世说新语.容止》:“魏明帝使后弟毛曾与夏侯玄共坐,时人谓‘蒹葭倚玉树’。”案此言二人品貌极不相称。后以“倚玉”谓高攀或亲附贤者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倚玉
yǐ
倚
yù
玉
Các từ liên quan
倚乘
倚事
倚云
倚人
倚人卢下
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【Ỷ】
- Các biến thể:
- 𠋣, 椅
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佁
鈘
偯
𠀂
笖
逘
䝝
鉯
齮
旑
輢
猗
傺
側
俣
僜
偼
傧
儾
𠐍
𠊒
何
佋
佼
眚
烔
㶸
莀
眘
哫
笎
㰷
铆
袜
罢
䓖
倚靠
偏倚
倚仗
倚赖
倚重
斜倚
徒倚
倚傍
背倚
偎倚
