Bản dịch của từ 倚衡 trong tiếng Việt

倚衡

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

倚衡 (Cụm từ)

yǐ héng
01

Dựa, tựa vào (ví dụ: tựa vào lan can, tựa lên xà ngang của xe); cũng có nghĩa là cưỡi/quặp lên (nghĩa cổ)

2.《史记.袁盎晁错列传》:“盎曰:‘臣闻千金之子坐不垂堂,百金之子不骑衡。’”裴骃集解引如淳曰:“骑,倚也。衡,楼殿边栏楯也。”司马贞索隐引韦昭曰:“衡,车衡也。骑音倚,谓跨之。”按,“骑衡”后作“倚衡”,有两解,一解据如淳说,谓倚靠在楼殿边栏干上。北魏郦道元《水经注.渭水三》引袁盎曰:“臣闻千金之子坐不垂堂,百金之子立不倚衡。”北齐颜之推《观我生赋》:“繄深宫之生贵,矧垂堂与倚衡。”唐刘禹锡《观市》:“是日倚衡而阅之,感其盈虚之相寻也速,故着于篇云。”一解据韦昭说,谓跨在车前横木上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dựa vào (khung ngang phía trước của xe); tựa vào thanh ngang trước xe ngựa/xe kéo

1.靠在车前横木上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倚衡

héng

Các từ liên quan

倚乘
倚事
倚云
倚人
倚人卢下
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
倚
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【Ỷ】
Các biến thể:
𠋣, 椅
Hình thái radical:
⿰,亻,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép