Bản dịch của từ 倚马千言 trong tiếng Việt
倚马千言
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
倚马千言 (Thành ngữ)
【yǐ mǎ qiān yán】
01
Có tài văn chương; hạ bút thành văn; múa bút xong ngay (Đời Tấn Hoàn Ôn lãnh binh bắc chinh, ra lệnh cho Viên Hổ đứng cạnh con ngựa chiến hạ bút viết văn, chỉ trong chốc lát đã viết xong bảy trang và viết rất hay)
晋朝桓温领兵北征,命令 袁虎靠着马拟公文,一会儿就写成七张纸,而且作得很好 (见于《世说新语·文学》) 形容文思敏捷,写 文章快
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倚马千言
yǐ
倚
mǎ
马
qiān
千
yán
言
Các từ liên quan
倚乘
倚事
倚云
倚人
倚人卢下
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
千一虑
千丁
千万
千万买邻
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【Ỷ】
- Các biến thể:
- 𠋣, 椅
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佁
鈘
偯
𠀂
笖
逘
䝝
鉯
齮
旑
輢
猗
傺
側
俣
僜
偼
傧
儾
𠐍
𠊒
何
佋
佼
眚
烔
㶸
莀
眘
哫
笎
㰷
铆
袜
罢
䓖
倚靠
偏倚
倚仗
倚赖
倚重
斜倚
徒倚
倚傍
背倚
偎倚
