Bản dịch của từ 借交报仇 trong tiếng Việt

借交报仇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

借交报仇 (Tính từ)

jiè jiāo bào chóu
01

Mượn giao báo thù; giúp người khác trả thù

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借交报仇

jiè

jiāo

bào

chóu

Các từ liên quan

借一
借一步
借与
借东风
交下
交与
交丧
交中
交举
报丧
报书
仇人
仇人相见分外眼睁
仇人相见分外眼红
借
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
Các biến thể:
徣, 藉, 𠎥
Hình thái radical:
⿰,亻,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép