Bản dịch của từ 借听于聋 trong tiếng Việt
借听于聋
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借听于聋 (Thành ngữ)
【jiè tīng yú lóng】
01
Mượn tai người điếc để nghe tin, nghĩa là tìm sai đối tượng để hỏi, không thể nhận được thông tin hữu ích.
借;借助。借助于耳聋的人打探消息。比喻找错了求教的对象。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借听于聋
jiè
借
tīng
听
yú
于
lóng
聋
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
于乎哀哉
于于
于今
聋丞
聋俗
聋哑
聋哑症
聋喑
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
