Bản dịch của từ 借如 trong tiếng Việt

借如

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

借如 (Trạng từ)

jiè rú
01

Giả sử, nếu như — dùng để đặt điều kiện giả định trong câu, giúp nhớ dễ qua từ 'giả sử'.

1.假设连词。假如,如果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tức là, ví dụ như, dùng để minh họa hoặc so sánh

2.即如,例如。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借如

jiè

Các từ liên quan

借一
借一步
借与
借东风
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
借
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
Các biến thể:
徣, 藉, 𠎥
Hình thái radical:
⿰,亻,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép