Bản dịch của từ 借对 trong tiếng Việt
借对
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借对 (Danh từ)
【jiè duì】
01
Phương pháp đối thơ trong văn học cổ, dùng cách lấy âm hoặc nghĩa của chữ để tạo thành đối ngữ hài hòa, ví dụ như mượn âm đồng âm hoặc mượn nghĩa khác của chữ để đối lại với chữ khác.
古人诗文中的一种对仗方法,可分两类:(1)借音为对。即以一句中某字的同音字与另一句中的字相对。如唐孟浩然《裴司士员司户见寻》诗:“?人具鸡黍,稚子摘杨梅。”“杨”音同“羊”,借以与“鸡”相对。又如唐刘禹锡《陋室铭》:“谈笑有鸿儒,往来无白丁。”“鸿”音同“红”,借以与“白”相对。(2)借义为对。即一句中的某字有两个以上的意义,诗中用的是甲义,而借其乙义或丙义与另一句中的字相对。如唐杜甫《曲江》诗之二:“酒债寻常行处有,人生七十古来稀。”诗中“寻常”义为平常,但古时八尺为寻,倍寻为常。此即以其长度单位义与数字“七”﹑“十”相对。又如唐李商隐《令狐八拾遗绹见招》诗:“汉苑风烟催客梦,云台洞穴接郊扉。”诗中“汉”为朝代名,但“汉”又有星汉之义,此即借以与“云”相对。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借对
jiè
借
duì
对
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
对不起
对举
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
