Bản dịch của từ 借春 trong tiếng Việt
借春
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借春 (Động từ)
【jiè chūn】
01
Mượn ánh sáng mùa xuân, tận hưởng không khí tươi đẹp của mùa xuân
2.借取春光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phong tục ngày đông chí vua ban mâm quả cho quan lại, tượng trưng cho việc đón xuân sang.
1.唐时皇帝于冬至日赐百官辛盘,表示迎新之意,谓之“借春”。参阅唐李淖《秦中岁时记》。
Ví dụ
03
Dựa vào ánh sáng mùa xuân để tận hưởng hoặc làm điều gì đó.
3.谓凭借﹑依靠春光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借春
jiè
借
chūn
春
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
春上
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
