Bản dịch của từ 借春对 trong tiếng Việt
借春对
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借春对 (Danh từ)
【jiè chūn duì】
01
Trong thơ luật, “借春对” chỉ kiểu đối câu ở hai câu đầu (thường là câu 1 và 2) có đối nhau, còn câu 3 và 4 lại không đối, ngược với cách đối truyền thống; ví dụ như thơ của Lý Bạch với cách bố cục đặc biệt này.
律诗通常第三﹑四句对偶,而第一﹑二句则散偶不拘。如果第一﹑二句对偶,而第三﹑四句反为散句,则首联即谓之“借春对”。如唐李白《送友人》诗前四句:“青山横北郭,白水绕东城。此地一为别,孤蓬万里征。”即其例。参见“偷春体”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借春对
jiè
借
chūn
春
duì
对
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
春上
对不起
对举
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
