Bản dịch của từ 借训 trong tiếng Việt
借训
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借训 (Danh từ)
【jiè xùn】
01
Trong chú giải cổ, thuật ngữ chỉ cách giải thích nghĩa của chữ Hán không có trong 《说文解字》 và không rõ nguồn gốc, gọi là 'mượn nghĩa' để hiểu theo ngữ cảnh.
2.古人解经旧注中,凡不见于《说文》而又不知其所出的义训,谓之借训。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dùng âm hoặc nghĩa của một chữ để giải thích chữ khác có liên quan về âm hoặc nghĩa.
1.借音义相通的字解释别的字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借训
jiè
借
xùn
训
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
训义
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
