Bản dịch của từ 借访 trong tiếng Việt

借访

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

借访 (Động từ)

jiè fǎng
01

Thăm hỏi, đến thăm với thái độ kính trọng; '' ở đây dùng để thể hiện sự lịch sự, trang trọng khi đến thăm người khác.

犹言拜访,访问。“借”为表敬之辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借访

jiè

fǎng

访

Các từ liên quan

借一
借一步
借与
借东风
访世
访举
访义
访乐
借
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
Các biến thể:
徣, 藉, 𠎥
Hình thái radical:
⿰,亻,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép