Bản dịch của từ 借韵 trong tiếng Việt
借韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借韵 (Danh từ)
【jiè yùn】
01
Trong thơ Đường luật, kỹ thuật dùng vần của một vần gần hoặc bên cạnh (vần vay mượn) để tạo sự hài hòa trong bài thơ, gọi là 'mượn vần'.
五﹑七言近体诗,如首句入韵而借用可以通押的旁韵,称为借韵。宋严羽《沧浪诗话.诗体》:“有借韵。”原注:“如押‘七之’韵﹐可借‘八微’或‘十二齐’韵是也。”郭绍虞校释:“此当指宋时《广韵》或《集韵》韵目通用之例。”清钱大昕《十驾斋养新录.借韵》:“五﹑七言近体第一句借用旁韵﹐谓之借韵。唐诗‘犬吠水声中﹐桃花带雨浓’(李白《访戴天山道士不遇》诗。‘中’﹐《广韵》属‘东’韵;‘浓’﹐属‘钟’韵)﹐‘锦帏初卷卫夫人﹐绣被犹堆越鄂君’(李商隐《牡丹》诗。‘人’﹐《广韵》属‘真’韵;‘君’﹐属‘文’韵)﹐始启其端。至皮(皮日休)﹑陆(陆龟蒙)《松陵集》﹐则举之不胜举矣。宋人借韵尤多。近代名家以此为戒﹐此后生之胜于前贤者。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借韵
jiè
借
yùn
韵
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
