Bản dịch của từ 倡狂 trong tiếng Việt

倡狂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàng

ㄔㄤˋchangthanh huyền

倡狂 (Tính từ)

chāng kuáng
01

Cuồng bạo, ngông cuồng; hành động bốc đồng, mất kiểm soát (chỉ tính tình ngang tàng, ngang ngược)

倡,通'猖'。变易情性,失去理智。倡,通'猖'。横行无忌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倡狂

chàng

kuáng

倡
Bính âm:
【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
Các biến thể:
唱, 昌, 娼
Hình thái radical:
⿰,亻,昌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép