Bản dịch của từ 倣使 trong tiếng Việt

倣使

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇN/AN/AN/A

倣使 (Liên từ)

fǎng shǐ
01

Nếu như. Thí dụ như; bắt chước; sử dụng như một mẫu mực

模仿他人的行为或方式;作为参考或标准来使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倣使

fǎng

shǐ

使

倣
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG】
Các biến thể:
仿, 方
Hình thái radical:
⿰,亻,放
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丶一乚丿丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép