ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
倣使
Bảng phân tích âm vị 倣
Fǎng
Nếu như. Thí dụ như; bắt chước; sử dụng như một mẫu mực
模仿他人的行为或方式;作为参考或标准来使用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
fǎng
倣
shǐ
使
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép