Bản dịch của từ 倦旅 trong tiếng Việt

倦旅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

倦旅 (Danh từ)

juàn lǚ
01

Mệt mỏi, chán chường vì đường xa; chán ngán việc đi lại (hành trình)

1.厌倦于行旅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ mệt mỏi vì đi đường; người chán ngấy chuyến hành trình (thường chỉ người hành khách mỏi mệt)

2.又指倦于行旅的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倦旅

juàn

Các từ liên quan

倦世
倦乏
倦令
倦出
倦劳
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
倦
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYỆN】
Các biến thể:
劵, 勌, 卷, 惓, 𠉮, 𢛗, 𠡶
Hình thái radical:
⿰,亻,卷
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ一一ノ丶フフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép