Bản dịch của từ 倪焕之 trong tiếng Việt
倪焕之
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
倪焕之 (Danh từ)
【ní huàn zhī】
01
Tên tác phẩm: tiểu thuyết dài (《倪焕之》) của nhà văn 叶圣陶, phản ánh số phận của một trí thức tiểu tư sản thời cận đại (cả sinh hoạt, thất vọng, tham gia cách mạng rồi tuyệt vọng và qua đời).
长篇小说。叶圣陶作。1928年发表。倪焕之中学毕业后,追求所谓的“理想教育”和“理想家庭”,可都未成功,不免感到失望。五四运动发生后,他在革命者帮助下到上海教书,并参加革命斗争。大革命失败后,他又陷于悲观之中,常借酒浇愁,不久病亡。作品反映了五四前后一部分小资产阶级知识分子的历史命运。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倪焕之
ní
倪
huàn
焕
zhī
之
Các từ liên quan
倪倪
倪嗣冲
倪子
倪际
倪露
焕丽
焕别
焕发
焕奕
焕彰
之个
之乎者也
之任
之前
- Bính âm:
- 【ní】【ㄋㄧˊ】【NGHÊ】
- Các biến thể:
- 兒, 淣, 𨺙, 睨, 隉
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,兒
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丨一フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郳
䮘
蛪
齯
秜
貎
淣
觬
䘦
抳
泥
䝚
佌
𠈤
𠎲
𠏹
傃
停
僃
僌
𠈩
偛
俛
倹
烮
䜫
竘
弰
㫦
唜
㔟
倃
㙇
䀡
烦
笋
端倪
倪匡
熊倪
俾倪
倪倪
倪柝声
倪嗣冲
一窥端倪
不可端倪
