Bản dịch của từ 倭刀 trong tiếng Việt
倭刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wō | ㄨㄛ | w | o | thanh ngang |
倭刀 (Danh từ)
【wō dāo】
01
Kiếm/đao của người Nhật thời xưa; thanh đao mang bên hông, nổi tiếng sắc bén (Hán Việt:倭刀 — 'ôÐo' = đao Nhật cổ).
1.日本旧时所制的佩刀,以锋利着称。我国古代称之为日本刀,又称倭刀。
Ví dụ
02
2.青狐皮的别名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倭刀
wō
倭
dāo
刀
Các từ liên quan
倭人
倭傀
倭国
倭堕
倭堕髻
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【wō】【ㄨㄛ】【OA.NỤY】
- Các biến thể:
- 逶
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,委
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
渦
萵
踒
撾
猧
緺
窩
莴
薶
濄
涡
蝸
揻
揋
覣
愄
嵔
蜲
燰
嶶
鰃
威
逶
隇
傎
傋
仮
住
𠌿
俥
僩
傻
件
伆
仍
傯
毤
陵
脏
烠
㻈
屖
㖑
挱
㑭
𠙒
捠
鸯
倭寇
倭瓜
倭人
台倭
倭军
老倭瓜
倭黑猩猩
壬辰倭乱
