Bản dịch của từ 倮儿 trong tiếng Việt
倮儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luǒ | ㄌㄨㄛˇ | l | uo | thanh hỏi |
倮儿 (Danh từ)
【luǒ ér】
01
Chỉ người (cách gọi cũ, mang ý miệt thị hoặc châm biếm); theo giải thích cổ: gọi người là “倮虫之长” (đầu đàn của loài sâu/bọ), tức là mỉa mai, coi thường.
指人。人为倮虫之长,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倮儿
luǒ
倮
ér
儿
Các từ liên quan
倮体
倮兽
倮匈
倮国
倮灵
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
