Bản dịch của từ 倰 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lèng

ㄌㄥˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

lèng
01

(từ ghép) chỉ từ liên quan đến âm thanh hoặc tên riêng có âm 'lăng'.

〔~僜(dèng)〕

Ví dụ
02

Đi bộ mệt mỏi, chân tay rã rời như người 'lêng' (mệt mỏi).

行走疲惫;

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không làm việc, lười biếng, như người 'lười' không chịu làm gì.

不做事;

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Từ tượng thanh, mô tả tiếng đàn dây vang lên như tiếng 'lăng lăng' vui tai.

象声词,形容弦乐声,如“弦嘈~~声。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

倰
Bính âm:
【lèng】【ㄌㄥˋ】【LĂNG】
Các biến thể:
𣣋, 𪌒
Hình thái radical:
⿰,亻,夌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一丨一丿乚丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép