Bản dịch của từ 倰 trong tiếng Việt
倰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lèng | ㄌㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
倰 (Danh từ)
【lèng】
01
(từ ghép) chỉ từ liên quan đến âm thanh hoặc tên riêng có âm 'lăng'.
〔~僜(dèng)〕
Ví dụ
02
Đi bộ mệt mỏi, chân tay rã rời như người 'lêng' (mệt mỏi).
行走疲惫;
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Không làm việc, lười biếng, như người 'lười' không chịu làm gì.
不做事;
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Từ tượng thanh, mô tả tiếng đàn dây vang lên như tiếng 'lăng lăng' vui tai.
象声词,形容弦乐声,如“弦嘈~~声。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
