Bản dịch của từ 倱 trong tiếng Việt
倱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hùn | ㄏㄨㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
倱 (Danh từ)
【hùn】
01
〔hợp âm với từ '伅' (dùn)〕
〔~伅(dùn)〕
Ví dụ
02
Con trai của Hoàng Đế Hồng Thị trong truyền thuyết cổ đại;
传说中远古帝鸿氏之子;
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giống như “hỗn đốn”, chỉ trạng thái mờ mịt, không rõ ràng, ngu muội; cũng viết là “浑沌”;
同“混沌”,蒙昧无知。亦作“浑沌”;
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
To lớn mà không có hình dạng cụ thể.
大而无形。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
