Bản dịch của từ 倱伅 trong tiếng Việt

倱伅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hùn

ㄏㄨㄣˋN/AN/AN/A

倱伅 (Danh từ)

hùn dùn
01

Ngu dốt, tối tăm; không thông suốt, không biết điều (cảm giác thô lỗ, thiếu trí tuệ hoặc không mở mang)

1.暗味无知;不开通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một nhân vật truyền thuyết: con của Hồng Thị trong cổ sử Trung Hoa, được ghi là một trong “tứ hung” thời Nghiêu (một tên ác thú/gian thần trong truyền)

2.传说远古帝鸿氏之子,尧时“四凶”之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倱伅

hùn

dùn

倱
Bính âm:
【hùn】【ㄏㄨㄣˋ】【HỘN】
Hình thái radical:
⿰,亻,昆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丨乚一一一乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép