Bản dịch của từ 倱伅 trong tiếng Việt
倱伅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hùn | ㄏㄨㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
倱伅 (Danh từ)
【hùn dùn】
01
Ngu dốt, tối tăm; không thông suốt, không biết điều (cảm giác thô lỗ, thiếu trí tuệ hoặc không mở mang)
1.暗味无知;不开通。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một nhân vật truyền thuyết: con của Hồng Thị trong cổ sử Trung Hoa, được ghi là một trong “tứ hung” thời Nghiêu (một tên ác thú/gian thần trong truyền說)
2.传说远古帝鸿氏之子,尧时“四凶”之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倱伅
hùn
倱
dùn
伅
