Bản dịch của từ 债权人 trong tiếng Việt
债权人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhài | ㄓㄞˋ | zh | ai | thanh huyền |
债权人 (Danh từ)
【zhài quán rén】
01
Chủ nợ, người cho vay (căn cứ theo quy định của pháp luật và hợp đồng, người có quyền yêu cầu con nợ thi hành nghĩa vụ của mình.)
根据法律或合同的规定,有权要求债务人履行义务的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 债权人
zhài
债
quán
权
rén
人
Các từ liên quan
债主
债价
债利
债券
债务
权与
权且
权义
权书
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【zhài】【ㄓㄞˋ】【TRÁI】
- Các biến thể:
- 債
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,责
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砦
祭
㩟
責
责
寨
債
瘵
䓱
僁
俤
儝
𠈞
𠏯
𠍢
𠐅
𠇥
俨
倽
佪
𠌘
髟
凄
饿
紊
隼
莜
𠕝
桎
哾
連
婀
脋
债务
负债
欠债
债券
还债
讨债
债权
债主
国债
躲债
