Bản dịch của từ 值得 trong tiếng Việt
值得
Động từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
值得 (Động từ)
【zhí de】
01
Nên; đáng; đáng để; đáng giá; xứng đáng; có giá trị; có ý nghĩa
指这样去做有好的结果;有价值,有意义
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
值得 (Tính từ)
【zhí de】
01
Xứng đáng; đáng giá; hời
(做某件事)合算,没受损失
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 值得
zhí
值
de
得
Các từ liên quan
值不当
值事
值价
值勤
值堂
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【TRỊ.TRỰC】
- Các biến thể:
- 値, 直
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,直
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟈
絷
㙷
漐
侄
軄
瓡
踯
戠
职
潪
殖
𠌦
𠌇
㑫
像
儃
備
𠇓
伒
侪
偶
伭
儎
䞘
虑
莴
卿
㛠
晊
峴
钶
㱡
倱
牂
㰷
值得
价值
充值
颜值
值班
贬值
升值
值钱
值此
正值
