Bản dịch của từ 值得敬佩 trong tiếng Việt
值得敬佩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
值得敬佩 (Tính từ)
【zhí de jìng pèi】
01
Có thể ước lượng
可估计的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xứng đáng
应得的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đáng được tôn trọng
值得尊重
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 值得敬佩
zhí
值
de
得
jìng
敬
pèi
佩
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【TRỊ.TRỰC】
- Các biến thể:
- 値, 直
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,直
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟈
絷
㙷
漐
侄
軄
瓡
踯
戠
职
潪
殖
𠌦
𠌇
㑫
像
儃
備
𠇓
伒
侪
偶
伭
儎
䞘
虑
莴
卿
㛠
晊
峴
钶
㱡
倱
牂
㰷
值得
价值
充值
颜值
值班
贬值
升值
值钱
值此
正值
