Bản dịch của từ 倾家败产 trong tiếng Việt
倾家败产
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
倾家败产 (Thành ngữ)
【qīng jiā bài chǎn】
01
Phá hết tiền của; tan nát cửa nhà. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vị giá điểm tiểu sự lộng đích nhân gia khuynh gia bại sản; dã bất toán thập ma năng vi 為這點小事弄的人家傾家敗產; 也不算什麼能為 (Đệ tứ thập bát hồi) Vì một chút chuyện nhỏ mà lộng hành khiến người ta khuynh gia bại sản; thì xét ra cũng chẳng phải tài cán chi.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倾家败产
qīng
倾
jiā
家
bài
败
chǎn
产
Các từ liên quan
倾下
倾世
倾乡
倾乱
倾亏
家丁
家下
家下人
家丑
败不旋踵
败乱
败事
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHUYNH】
- Các biến thể:
- 傾, 𩑭
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,顷
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
卿
鲭
氢
轻
淸
埥
蜻
圊
鯖
傾
軽
鑋
𠊄
𠌘
𠆵
佖
儽
𠉖
俔
儰
𠍉
𠑙
俋
㑔
窅
𠙕
涍
郪
浲
袑
浼
書
铁
㻈
㽜
眖
倾向
倾诉
倾听
倾斜
倾注
倾倒
倾倒
倾城
倾销
倾心
