Bản dịch của từ 倾移 trong tiếng Việt

倾移

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

倾移 (Động từ)

qīng yí
01

Dùng quyền势或谋略促使上级俯从自己的意愿使高位者偏向顺从自己)—可理解为倾斜并转移上层态度)”,偏向用权势影响他人决定

1.谓以权谋促使在上者俯从自己的意愿。

Ví dụ
02

Ngã đổ, đổ nhào rồi di chuyển (chỉ hành động ngã rồi dời chỗ)

3.指倒仆迁移。

Ví dụ
03

Lệch hướng; rời khỏi (đường lối, tư tưởng, quỹ đạo) — mang nghĩa 'bất chợt/không theo đúng hướng đã định'

4.背离,偏离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lật đổ, làm đảo chuyển (chỗ, vị trí); chuyển hướng khiến vật bị lật

2.倾覆转移。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倾移

qīng

Các từ liên quan

倾下
倾世
倾乡
倾乱
倾亏
移东就西
移东换西
倾
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHUYNH】
Các biến thể:
傾, 𩑭
Hình thái radical:
⿰,亻,顷
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép