Bản dịch của từ 偃商 trong tiếng Việt
偃商
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
偃商 (Danh từ)
【yǎn shāng】
01
Tên gọi ghép chỉ hai đệ tử của Khổng Tử: 言偃 (tự Tử Du) và 卜商 (tự Tử Hạ) được cùng nhắc tới
孔子弟子言偃(字子游)和卜商(字子夏)的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偃商
yǎn
偃
shāng
商
Các từ liên quan
偃亚
偃仆
偃仰
偃伏
偃休
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
- Các biến thể:
- 㫃, 匽, 𠍾, 𤑅, 𠍛, 𠑚
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,匽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一一フノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扊
演
嬐
沇
黭
㢂
㫃
椼
㚧
縯
剡
礹
𠑇
佶
𠏶
𠌪
儢
𠌡
𠇙
𠉵
俍
佾
𠇑
俽
寈
異
設
䟘
㥂
珳
馗
跀
菜
淎
秶
猪
偃月
偃师
偃息
偃卧
偃蹇
偃仆
偃松
偃戈
偃旗
偃仰
