Bản dịch của từ 偃月公 trong tiếng Việt

偃月公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

偃月公 (Danh từ)

yǎn yuè gōng
01

Danh xưng ẩn dụ chỉ Tống quyền thần thời Đường là Lý Lâm Phụ (李林甫); gọi vậy vì ông có viện/tang gọi là «偃月堂», dùng làm biệt hiệu lịch sử.

唐权臣李林甫的代称。因李林甫有偃月堂,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偃月公

yǎn

yuè

gōng

Các từ liên quan

偃亚
偃仆
偃仰
偃伏
偃休
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
偃
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
Các biến thể:
㫃, 匽, 𠍾, 𤑅, 𠍛, 𠑚
Hình thái radical:
⿰,亻,匽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一一フノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép