Bản dịch của từ 偃月堂 trong tiếng Việt
偃月堂
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
偃月堂 (Thành ngữ)
【yǎn yuè táng】
01
Tên một gian phòng (堂) của Tống triều tể tướng Lý Lâm Phù (唐代) gọi là “偃月堂”,後來用作典故,比喻權臣陷害忠良的場所或權臣排斥異己的圈子(帶有貶義)
唐李林甫堂名。《新唐书.奸臣传上.李林甫》:“林甫有堂如偃月,号月堂。每欲排构大臣,即居之,思所以中伤者。若喜而出,即其家碎矣。”后因以喻称权臣嫉害忠良的地方。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偃月堂
yǎn
偃
yuè
月
táng
堂
Các từ liên quan
偃亚
偃仆
偃仰
偃伏
偃休
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
- Các biến thể:
- 㫃, 匽, 𠍾, 𤑅, 𠍛, 𠑚
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,匽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一一フノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扊
演
嬐
沇
黭
㢂
㫃
椼
㚧
縯
剡
礹
𠑇
佶
𠏶
𠌪
儢
𠌡
𠇙
𠉵
俍
佾
𠇑
俽
寈
異
設
䟘
㥂
珳
馗
跀
菜
淎
秶
猪
偃月
偃师
偃息
偃卧
偃蹇
偃仆
偃松
偃戈
偃旗
偃仰
