Bản dịch của từ 偃草 trong tiếng Việt

偃草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

偃草 (Danh từ)

yán cǎo
01

Cỏ nằm rạp xuống. ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chi đức phong; tiểu nhân chi đức thảo; thảo thượng chi phong tất yển 君子之德風; 小人之德草; 草上之風必偃 (Nhan Uyên 顏淵) Đức hạnh của người quân tử (người trị dân) như gió; mà đức hạnh của dân như cỏ. Gió thổi thì cỏ tất rạp xuống. Nghĩa bóng: Dân chúng đã được cảm hóa.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偃草

yǎn

cǎo

偃
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
Các biến thể:
㫃, 匽, 𠍾, 𤑅, 𠍛, 𠑚
Hình thái radical:
⿰,亻,匽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一一フノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép