Bản dịch của từ 假以辞色 trong tiếng Việt
假以辞色
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
假以辞色 (Cụm từ)
【jiǎ yǐ cí sè】
01
亦作「假以颜色」。
Ví dụ
02
Dùng lời nói và thái độ lịch sự, hoà nhã để thăm hỏi, tỏ ra thân thiện (có thể nhằm mục đích dò hỏi hoặc làm vừa lòng)
在言辞和态度方面表示友好。。西游记.第四十六回:「这就难了!不比馆子里跑堂的,还可以去上馆子,假以辞色,问他底细,这厨子虽上他馆子,也看不见的,怎样打听呢?」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假以辞色
jiǎ
假
yǐ
以
cí
辞
sè
色
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
- Các biến thể:
- 叚, 仮, 𠁒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,叚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
叚
槚
鉀
胛
檟
賈
岬
椵
甲
䖬
贾
价
架
賈
稼
価
䁍
驾
嫁
幏
駕
價
榢
𠇽
伥
𠍝
偽
侟
傼
𠊔
侲
侪
僟
𠊐
佸
酕
䏹
䖫
䣰
珵
谻
涫
萙
㢈
菽
硭
袹
假如
假装
假设
虚假
假的
假话
真假
假使
假象
假货
放假
请假
暑假
假期
寒假
休假
度假
假日
例假
年假
