Bản dịch của từ 假分数 trong tiếng Việt

假分数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

假分数 (Danh từ)

jiǎ fēn shù
01

Phân số lớn hơn hoặc bằng 1, ví dụ như 5/4 hay 7/3, gọi là phân số giả vì tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số.

值大于或等于1的分数。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假分数

jiǎ

fēn

shù

Các từ liên quan

假两
假之
假乐
假五百
假人
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
数一数二
数不着
假
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
Các biến thể:
叚, 仮, 𠁒
Hình thái radical:
⿰,亻,叚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép