Bản dịch của từ 假合 trong tiếng Việt
假合
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
假合 (Danh từ)
【jiǎ hé】
01
Tạm bợ, tạm thời làm cho xong chuyện không được hoàn hảo
1.聊为凑合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Pháp môn Phật giáo chỉ sự tạm thời kết hợp của các duyên, mọi sự vật đều do nhiều nhân duyên hợp lại rồi lại phân tán.
2.佛教语。谓一切事物均由众缘和合而成,暂时聚合,终必离散。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假合
jiǎ
假
hé
合
Các từ liên quan
假两
假之
假乐
假五百
假人
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
- Các biến thể:
- 叚, 仮, 𠁒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,叚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
叚
槚
鉀
胛
檟
賈
岬
椵
甲
䖬
贾
价
架
賈
稼
価
䁍
驾
嫁
幏
駕
價
榢
𠇽
伥
𠍝
偽
侟
傼
𠊔
侲
侪
僟
𠊐
佸
酕
䏹
䖫
䣰
珵
谻
涫
萙
㢈
菽
硭
袹
假如
假装
假设
虚假
假的
假话
真假
假使
假象
假货
放假
请假
暑假
假期
寒假
休假
度假
假日
例假
年假
