Bản dịch của từ 假戏真做 trong tiếng Việt
假戏真做
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
假戏真做 (Thành ngữ)
【jiǎ xì zhēn zuò】
01
Cứ tưởng chỉ là đóng kịch, nhưng lại làm thành thật; việc giả trở thành thật (làm thật một chuyện ban đầu chỉ là đóng giả).
指戏演得逼真或把假的事情当作真的来做。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假戏真做
jiǎ
假
xì
戏
zhēn
真
zuò
做
Các từ liên quan
假两
假之
假乐
假五百
假人
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
真一
真一酒
真个
真丹
真主
做一天和尚撞一天钟
做一日和尚撞一日钟
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
- Các biến thể:
- 叚, 仮, 𠁒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,叚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
叚
槚
鉀
胛
檟
賈
岬
椵
甲
䖬
贾
价
架
賈
稼
価
䁍
驾
嫁
幏
駕
價
榢
𠇽
伥
𠍝
偽
侟
傼
𠊔
侲
侪
僟
𠊐
佸
酕
䏹
䖫
䣰
珵
谻
涫
萙
㢈
菽
硭
袹
假如
假装
假设
虚假
假的
假话
真假
假使
假象
假货
放假
请假
暑假
假期
寒假
休假
度假
假日
例假
年假
