Bản dịch của từ 假手于人 trong tiếng Việt

假手于人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

假手于人 (Động từ)

jiǎ shǒu yú rén
01

Mượn tay người khác làm việc cho mình, nhờ người khác giúp đỡ để hoàn thành việc gì đó

假:利用。借助别人来为自己办事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假手于人

jiǎ

shǒu

rén

Các từ liên quan

假两
假之
假乐
假五百
假人
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
于乎哀哉
于于
于今
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
假
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
Các biến thể:
叚, 仮, 𠁒
Hình thái radical:
⿰,亻,叚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép