Bản dịch của từ 假扣押 trong tiếng Việt

假扣押

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

假扣押 (Cụm từ)

jiǎ kòu yā
01

Tạm giữ khẩn cấp; giả khấu trừ; tạm giữ tài sản

假扣押是指在法律程序中,法院或相关机构在未作出最终判决之前,暂时对某些财产进行扣押,以确保在案件审理过程中能够保障债权人的权益。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假扣押

jiǎ

kòu

假
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
Các biến thể:
叚, 仮, 𠁒
Hình thái radical:
⿰,亻,叚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép