Bản dịch của từ 假日经济 trong tiếng Việt

假日经济

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

假日经济 (Danh từ)

jià rì jīng jì
01

Kinh tế phát triển nhờ vào việc tiêu dùng tập trung trong các ngày nghỉ lễ, thúc đẩy các ngành như ăn uống, du lịch.

利用假口集中消费带动餐饮业、旅游业和其他行业发展的经济活动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假日经济

jià

jīng

Các từ liên quan

假两
假之
假乐
假五百
假人
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
假
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
Các biến thể:
叚, 仮, 𠁒
Hình thái radical:
⿰,亻,叚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép