Bản dịch của từ 假物为用 trong tiếng Việt
假物为用
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
假物为用 (Cụm từ)
【jiǎ wù wèi yòng】
01
Mượn vật bên ngoài để sử dụng; lợi dụng thứ ngoài để phục vụ cho mình (chỗ 'giả' = mượn, không phải giả dối)
假:借。借助外物,为自己所用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假物为用
jiǎ
假
wù
物
wèi
为
yòng
用
Các từ liên quan
假两
假之
假乐
假五百
假人
物业
物主
为下
为丛驱雀
为主
为久
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
- Các biến thể:
- 叚, 仮, 𠁒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,叚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
叚
槚
鉀
胛
檟
賈
岬
椵
甲
䖬
贾
价
架
賈
稼
価
䁍
驾
嫁
幏
駕
價
榢
𠇽
伥
𠍝
偽
侟
傼
𠊔
侲
侪
僟
𠊐
佸
酕
䏹
䖫
䣰
珵
谻
涫
萙
㢈
菽
硭
袹
假如
假装
假设
虚假
假的
假话
真假
假使
假象
假货
放假
请假
暑假
假期
寒假
休假
度假
假日
例假
年假
