Bản dịch của từ 偈颂 trong tiếng Việt
偈颂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
偈颂 (Danh từ)
【jì sòng】
01
印度文学的诗歌。无韵,以四句为一偈颂,每句音节长短须相同。亦专指佛经中诗歌形式的部分。
Ví dụ
02
Một loại câu thơ/pháp句(偈)trong Phật giáo; gọi tắt là「偈子」「偈言」, thường là câu kệ tóm tắt chân lý hoặc giáo huấn ngắn gọn
亦称为「偈子」、「偈言」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
中国僧侣所写蕴含佛法的诗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偈颂
jì
偈
sòng
颂
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KHẾ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一ノフノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䐚
冀
𠕨
䰥
紒
葪
覬
摖
漈
際
㲅
跡
桀
倢
榤
刧
䗻
孑
偼
衱
䀷
䟌
拮
㞯
侙
𠋯
𠐍
僆
優
偳
𠐄
假
𠋺
𠋻
佞
𠍾
崖
䖦
𠋯
䋔
䓚
貶
堕
廊
做
尉
訪
偡
经偈
